Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sào, tảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sào, tảo:
U+7F2B, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 繅;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 缫
Giản thể của chữ 繅.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (缲、繅)
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
Dị thể chữ 缫
繅,
Tự hình:

U+7E45, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缫;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 繅
(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.Một âm là tảo.(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繅:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảo
| tảo | 扫: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 掃: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
| tảo | 棗: | tảo (cây táo) |
| tảo | 漕: | tảo vận (chở bằng tầu) |
| tảo | 澡: | tảo (tắm) |
| tảo | 藻: | tần tảo |
| tảo | 蚤: |

Tìm hình ảnh cho: sào, tảo Tìm thêm nội dung cho: sào, tảo
